眼明手快
nhãn minh thủ khoái
Hán Việt: nhãn minh thủ khoái · Pinyin: yǎn míng shǒu kuài
Tổng quan
tinh mắt và nhanh nhẹn
Nghĩa
Việt
- Cihui tinh mắt và nhanh nhẹn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眼光銳利,動作敏捷。《水滸傳》第一七回:「你管下許多眼明手快的公人,也有三二百個。」《二十年目睹之怪現狀》第二回:「到了此時,我方才佩服那廣東人的眼明手快,機警非常。」也作「眼明手捷」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 看得准,动作敏捷。
- Tân Hoa Tự Điển 1.眼力好,动作快。
Eng
- CC-CEDICT sharp-sighted and deft
- Cihui 眼明手快 ǎnmíngshǒukuài f.e. quick of eye and deft of hand