眼明手捷
nhãn minh thủ tiệp
Hán Việt: nhãn minh thủ tiệp · Pinyin: yǎn míng shǒu jié
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眼光銳利,動作敏捷。元.無名氏《盆兒鬼》第三折:「想起俺少時節眼明手捷,體快身輕。」也作「眼明手快」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 看得准,下手快。形容人反应快,动作敏捷。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"眼明手快"。