眼疾手快
nhãn tật thủ khoái
Hán Việt: nhãn tật thủ khoái · Pinyin: yǎn jí shǒu kuài
Tổng quan
tinh mắt và nhanh nhẹn
Nghĩa
Việt
- Cihui tinh mắt và nhanh nhẹn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眼光銳利,動作敏捷。如:「幸好他眼疾手快,把花瓶接住,不然準摔得粉碎。」也作「手急眼快」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容做事机警敏捷。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容做事机警敏捷。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) sharp-eyed and adroit
- Cihui 眼疾手快 ǎnjíshǒukuài f.e. quick of eye and deft of hand