眼皮子淺
nhãn bì tử thiển
Hán Việt: nhãn bì tử thiển · Pinyin: yǎn pí zǐ qiǎn
Tổng quan
thiển cận
Nghĩa
Việt
- Cihui thiển cận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眼光短,見識淺小。《紅樓夢》第五二回:「這小娼婦也見過些東西,怎麼這麼眼皮子淺。」也作「眼皮子薄」。
Eng
- CC-CEDICT short-sighted
- Cihui short-sighted