眼皮子高
nhãn bì tử cao
Hán Việt: nhãn bì tử cao · Pinyin: yǎn pí zi gāo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眼光高,要求嚴格。如:「他眼皮子高,也許不會採行這方案。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 方言。谓看不起人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.方言。谓看不起人。
Eng
- Cihui 眼皮子高 ǎnpízi gāo v.p. fastidious; hard to please