眼目定動

nhãn mục định động

Hán Việt: nhãn mục định động

Tổng quan

NHÃN MỤC ĐỊNH ĐỘNG Thiền lâm phương ngữ. Còn goi: Nhãn Tình Định Động(眼睛定动). VMQL q. Trung ghi: 師云: ‘東海裡藏身,須彌山上走馬。’復以柱杖打床一下,大眾眼目定動,乃拈柱杖趁散,云: ‘將謂靈利,者漆桶!’ Sư bảo: Náu mình trong biển đông, ngựa chạy trê

Cấu tạo: 眼 (nhãn) + 目 (mục) + 定 (định) + 动 (động)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Còn goi: Nhãn Tình Định Động(眼睛定动)
  • Nguồn khác VMQL q
  • Nguồn khác Trung ghi: 師云: ‘東海裡藏身,須彌山上走馬。’復以柱杖打床一下,大眾眼目定動,乃拈柱杖趁散,云: ‘將謂靈利,者漆桶!’ Sư bảo: Náu mình trong biển đông, ngựa chạy trên núi Tu-di
  • Nguồn khác Rồi đập một gậy xuống giường thiền, đại chúng mắt nhấp nháy, liền giơ cây gậy lên giải tán chúng, bảo: Tưởng đâu lanh lợi, lại là thùng sơn!

Từ liên quan

Gần nghĩa

眼目異名