眼睛定動
nhãn tình định động
Hán Việt: nhãn tình định động
Tổng quan
NHÃN TÌNH ĐỊNH ĐỘNG Thành ngữ. Còn gọi: Nhãn định động, Nhãn khổng định động, Nhãn mục định động. Mắt nhấp nháy. Ý nói do dự, mờ mịt không hiểu. Tiết Tưởng Sơn Pháp Tuyền Thiền sư trong NĐHN q. 16 ghi
Nghĩa
other
- Nguồn khác Còn gọi: Nhãn định động, Nhãn khổng định động, Nhãn mục định động
- Nguồn khác Mắt nhấp nháy
- Nguồn khác Ý nói do dự, mờ mịt không hiểu
- Nguồn khác Tiết Tưởng Sơn Pháp Tuyền Thiền sư trong NĐHN q
- Nguồn khác 16 ghi: 快人一言、快馬一鞭。若更眼睛定動、未免紙裹麻纏。 Người giỏi một lời, ngựa hay một roi
- Nguồn khác Nếu còn do dự thì không tránh khỏi bị vướng mắc chữ nghĩa