眼瞎耳聾
nhãn hạt nhĩ lung
Hán Việt: nhãn hạt nhĩ lung · Pinyin: yǎn xiā ěr lóng
Tổng quan
bị điếc và mù (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui bị điếc và mù (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 看不见也听不到。比喻对周围情况完全不了解
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻对周围情况全不了解。
Eng
- CC-CEDICT to be deaf and blind (idiom)
- Cihui to be deaf and blind (idiom)