眼空四海

yǎn kōng sì hǎi nhãn không tứ hải

Hán Việt: nhãn không tứ hải · Pinyin: yǎn kōng sì hǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (nhãn) + (không) + (tứ) + (hải)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容傲慢自大,藐視一切。《糊塗世界》卷一○:「不到十年,洊升雲南撫臺,今又升了四川制臺,自然是眼空四海。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容自高自大,什么都看不见。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹目空一切。

Eng

  • Cihui 眼空四海 ǎnkōngsìhǎi f.e. profound contempt for everybody and everything