眼穿腸斷
nhãn xuyên tràng đoạn
Hán Việt: nhãn xuyên tràng đoạn · Pinyin: yǎn chuān cháng duàn
Tổng quan
đợi chờ trong lo lắng (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui đợi chờ trong lo lắng (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容盼望渴切,傷心極了。宋.柳永〈安公子.夢覺清宵半〉詞:「當初不合輕分散。及至厭厭獨自個,卻眼穿腸斷。」宋.歐陽修〈鼓笛慢.縷金裙窣輕紗〉詞:「眼穿腸斷,如今千種,思量無奈。」
Eng
- CC-CEDICT waiting anxiously (idiom)
- Cihui waiting anxiously (idiom)