眼花撩亂

yǎn huā liáo luànnhãn hoa liêu loạn

Hán Việt: nhãn hoa liêu loạn · Pinyin: yǎn huā liáo luàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

撩乱:同“缭乱”,纷乱。形容看见美丽、复杂的色彩或繁复的事物而感到迷乱

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容眼睛昏花,心緒迷亂。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「只教人眼花撩亂口難言,魂靈兒飛在半天。」也作「眼花瞭亂」、「眼花繚亂」。

Cấu tạo: 眼 (nhãn) + 花 (hoa) + 撩 (liêu) + 亂 (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hoa mắt tâm loạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容眼睛昏花,心緒迷亂。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「只教人眼花撩亂口難言,魂靈兒飛在半天。」也作「眼花瞭亂」、「眼花繚亂」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

眼花缭乱 · 眼花心乱 · 眼花耳热 · 眼花地 · 眼花的 · 眼花缭乱的 · 眼花历乱 · 眼花雀乱