眼花撩亂

yǎn huā liáo luàn nhãn hoa liêu loạn

Hán Việt: nhãn hoa liêu loạn · Pinyin: yǎn huā liáo luàn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhãn) + (hoa) + (liêu) + (loạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容眼睛昏花,心緒迷亂。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「只教人眼花撩亂口難言,魂靈兒飛在半天。」也作「眼花瞭亂」、「眼花繚亂」。