眼花繚亂

yǎn huā liáo luàn nhãn hoa liễu loạn

Hán Việt: nhãn hoa liễu loạn · Pinyin: yǎn huā liáo luàn

Tổng quan

hoa mắt chóng mặt rối mắt。眼睛看見複雜紛繁的東西而感到迷亂。

Cấu tạo: (nhãn) + (hoa) + (liễu) + (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa mắt chóng mặt rối mắt。眼睛看見複雜紛繁的東西而感到迷亂。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容眼睛昏花,心緒迷亂。如:「憑我的三寸不爛之舌,必然說得他眼花繚亂。」也作「眼花撩亂」、「眼花瞭亂」。

Eng

  • CC-CEDICT to be dazzled
  • Cihui to be dazzled