眼花缭乱
nhãn hoa liễu loạn
Hán Việt: nhãn hoa liễu loạn · Pinyin: yǎn huā liáo luàn
Tổng quan
nhãn hoa liễu loạn: hoa cả mắt/rối mắt; (khoáng chất) mica, sự sửng sốt, sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc, sự sững sờ, tình trạng mê mụ, tình trạng mê mẩn (vì thuốc độc, rượu nặng...), tình trạng bàng hoàn
缭乱纷乱。看着复杂纷繁的东西而感到迷乱。也比喻事物复杂,无法辨清。
形容眼睛昏花,心緒迷亂。如:「憑我的三寸不爛之舌,必然說得他眼花繚亂。」也作「眼花撩亂」、「眼花瞭亂」。
Nghĩa
Việt
- Cihui hoa mắt chóng mặt rối mắt。眼睛看見複雜紛繁的東西而感到迷亂。
- Biên soạn be dazzled
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"眼花撩乱"。
Eng
- Cihui to be dazzled
Đức
- Handedict (vor Faszination) wie geblendet sein