眼花繚亂

yǎn huā liáo luàn nhãn hoa liễu loạn

Hán Việt: nhãn hoa liễu loạn · Pinyin: yǎn huā liáo luàn

Tổng quan

hoa mắt chóng mặt rối mắt。眼睛看見複雜紛繁的東西而感到迷亂。

Cấu tạo: (nhãn) + (hoa) + (liễu) + (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa mắt chóng mặt rối mắt。眼睛看見複雜紛繁的東西而感到迷亂。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容看见美色或繁复新奇的事物而感到迷乱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"眼花撩乱"。
  • Tân Hoa Tự Điển 缭乱纷乱。看着复杂纷繁的东西而感到迷乱。也比喻事物复杂,无法辨清。

Eng

  • CC-CEDICT to be dazzled
  • Cihui to be dazzled