眼花耳热

yǎn huā ěr rènhãn hoa nhĩ nhiệt

Hán Việt: nhãn hoa nhĩ nhiệt · Pinyin: yǎn huā ěr rè

Tổng quan

"chinese_explanation": "两眼昏眩,双耳燥热。形容饮酒微醉时的感觉。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.眼睛昏花,耳朵燥热。多形容酒酣兴高的神态。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

飲酒微醉,精神振奮的樣子。唐.李白〈俠客行〉:「眼花耳熱後,意氣素霓生。」

Cấu tạo: 眼 (nhãn) + 花 (hoa) + 耳 (nhĩ) + 熱 (nhiệt)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 两眼昏眩,
  • Biên soạn 双耳燥热。
  • Biên soạn 形容饮酒微醉时的感觉。"}
  • Biên soạn 眼花耳熱 ǎnhuā'ěrrè f.e. blurred eyes and burning ears (from intoxication)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.眼睛昏花,耳朵燥热。多形容酒酣兴高的神态。

Eng

  • Cihui 眼花耳熱 ǎnhuā'ěrrè f.e. blurred eyes and burning ears (from intoxication)
  • Tần suất từ 眼花耳熱 ǎnhuā'ěrrè f.e. blurred eyes and burning ears (from intoxication)

Từ liên quan

Gần nghĩa

眼花缭乱 · 眼花心乱 · 眼花地 · 眼花的 · 眼花缭乱的 · 眼花撩乱 · 眼花历乱 · 耳热眼花