眼花耳熱
nhãn hoa nhĩ nhiệt
Hán Việt: nhãn hoa nhĩ nhiệt · Pinyin: yǎn huā ěr rè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 飲酒微醉,精神振奮的樣子。唐.李白〈俠客行〉:「眼花耳熱後,意氣素霓生。」
Eng
- Cihui 眼花耳熱 ǎnhuā'ěrrè f.e. blurred eyes and burning ears (from intoxication)