眼花雀乱 yǎn huā què luàn·nhãn hoa tước loạn Hán Việt: nhãn hoa tước loạn · Pinyin: yǎn huā què luàn Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 形容看见美色或繁复新奇的事物而感到迷乱。 Cấu tạo: 眼 (nhãn) + 花 (hoa) + 雀 (tước) + 亂 (loạn)Pinyinyǎn huā què luànHán Việtnhãn hoa tước loạnCấu tạo眼 + 花 + 雀 + 亂 · nhãn + hoa + tước + loạn nghĩa thành phần: nhãn + hoa + tước + loạn Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 形容看见美色或繁复新奇的事物而感到迷乱。 Từ liên quan Gần nghĩa眼花缭乱 · 眼花心乱 · 眼花耳热 · 眼花地 · 眼花的 · 眼花缭乱的 · 眼花撩乱 · 眼花历乱