眼亲手辨

nhãn thân thủ biện

Hán Việt: nhãn thân thủ biện

Tổng quan

NHÃN THÂN THỦ BIỆN Thành ngữ. Còn gọi: Nhãn biện thủ thân. Nhanh tay lẹ mắt. TBCTT q. 6 ghi: 正當恁麼時、四楞塌地掇在諸人面前、眼辨手親底一逴逴得去、便能羅籠三界、提拔四生。 Ngay lúc ấy nó hiển hiện trước mặt các ông. Nếu nhanh tay lẹ mắt lập tức nhận lấy thì các ông mới có khả năng che chở ba cõi, nâng đỡ bốn loài. PDNL q. trung ghi: 上堂云: 風和日暖古佛家風 柳綠桃紅祖師巴鼻 眼親手辦未是惺惺 口辯舌端與道轉遠 從門入者不是家珍 且道畢竟如何相見 Gió hòa nắng ấm thói nhà Cổ Phật Đào đỏ liễu…

Cấu tạo: (nhãn) + (thân) + (thủ) + (biện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHÃN THÂN THỦ BIỆN Thành ngữ. Còn gọi: Nhãn biện thủ thân. Nhanh tay lẹ mắt. TBCTT q. 6 ghi: 正當恁麼時、四楞塌地掇在諸人面前、眼辨手親底一逴逴得去、便能羅籠三界、提拔四生。 Ngay lúc ấy nó hiển hiện trước mặt các ông. Nếu nhanh tay lẹ mắt lập tức nhận lấy thì các ông mới có khả năng che chở ba cõi, nâng đỡ bốn loài. PD…