眼辨手亲

nhãn biện thủ thân

Hán Việt: nhãn biện thủ thân

Tổng quan

NHÃN BIỆN THỦ THÂN Thành ngữ. Nhanh tay lẹ mắt. Ánh mắt, động tác chuẩn xác và nhanh chóng, chỉ thiền nhân pháp nhãn thông minh nhạy bén, cơ phong nhanh chóng. Kính Sơn Cảo trong TBCTT q. 6 ghi: 正當恁麼時,四楞塌地掇在諸人面前,眼辨手親底一逴逴得去,便能羅籠三界,提拔四生。 Đúng lúc ấy, bốn góc đổ sụp trước mặt ông, nếu nhanh tay lẹ mắt lập tức xa lìa thì các ông mới có khả năng che chở ba cõi, nâng đỡ bốn loài.

Cấu tạo: (nhãn) + (biện) + (thủ) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHÃN BIỆN THỦ THÂN Thành ngữ. Nhanh tay lẹ mắt. Ánh mắt, động tác chuẩn xác và nhanh chóng, chỉ thiền nhân pháp nhãn thông minh nhạy bén, cơ phong nhanh chóng. Kính Sơn Cảo trong TBCTT q. 6 ghi: 正當恁麼時,四楞塌地掇在諸人面前,眼辨手親底一逴逴得去,便能羅籠三界,提拔四生。 Đúng lúc ấy, bốn góc đổ sụp trước mặt ông, n…