眼迷心蕩

yǎn mí xīn dàng nhãn mê tâm đãng

Hán Việt: nhãn mê tâm đãng · Pinyin: yǎn mí xīn dàng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhãn) + (mê) + (tâm) + (đãng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眼光迷乱,心神摇荡。形容见到美色而不能自持的神情
  • Tân Hoa Tự Điển 1.眼光迷乱,心神摇荡。形容见美色而不能自持的神情。