眼迷心蕩

yǎn mí xīn dàng nhãn mê tâm đãng

Hán Việt: nhãn mê tâm đãng · Pinyin: yǎn mí xīn dàng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhãn) + (mê) + (tâm) + (đãng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心意迷亂。《初刻拍案驚奇》卷二五:「說那院判一見了小娟,真個眼迷心蕩。」