眼饞肚飽

yǎn chán dù bǎo nhãn sàm đỗ bão

Hán Việt: nhãn sàm đỗ bão · Pinyin: yǎn chán dù bǎo

Tổng quan

mắt thèm nhưng bụng no (thành ngữ)

Cấu tạo: (nhãn) + (sàm) + (đỗ) + (bão)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mắt thèm nhưng bụng no (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容貪得無厭。《紅樓夢》第一六回:「噯,往蘇杭走了一趟回來,也該見些世面了,還是這麼眼饞肚飽的。」

Eng

  • CC-CEDICT to have eyes bigger than one's belly (idiom)
  • Cihui to have eyes bigger than one's belly (idiom)