眼饞肚飽

yǎn chán dù bǎo nhãn sàm đỗ bão

Hán Việt: nhãn sàm đỗ bão · Pinyin: yǎn chán dù bǎo

Tổng quan

mắt thèm nhưng bụng no (thành ngữ)

Cấu tạo: (nhãn) + (sàm) + (đỗ) + (bão)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mắt thèm nhưng bụng no (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容人贪得无厌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.眼睛馋,见好的就想吃,而肚子已饱。形容想吃而吃不下。 2.形容贪得无厌。

Eng

  • CC-CEDICT to have eyes bigger than one's belly (idiom)
  • Cihui to have eyes bigger than one's belly (idiom)