眼馋肚饱

yǎn chán dù bǎonhãn sàm đỗ bão

Hán Việt: nhãn sàm đỗ bão · Pinyin: yǎn chán dù bǎo

Tổng quan

mắt thèm nhưng bụng no (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.眼睛馋,见好的就想吃,而肚子已饱。形容想吃而吃不下。 2.形容贪得无厌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容貪得無厭。《紅樓夢》第一六回:「噯,往蘇杭走了一趟回來,也該見些世面了,還是這麼眼饞肚飽的。」

Cấu tạo: 眼 (nhãn) + 饞 (sàm) + 肚 (đỗ) + 飽 (bão)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tham lam
  • Tần suất từ mắt thèm nhưng bụng no (thành ngữ)
  • Biên soạn insatiably greedy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.眼睛馋,见好的就想吃,而肚子已饱。形容想吃而吃不下。 2.形容贪得无厌。

Eng

  • Cihui to have eyes bigger than one's belly (idiom)
  • Tần suất từ f.e. insatiably greedy

Từ liên quan

Gần nghĩa

肚饱思睡