眼高於天 yǎn gāo yú tiān · nhãn cao vu thiên Hán Việt: nhãn cao vu thiên · Pinyin: yǎn gāo yú tiān Tổng quan Cấu tạo: 眼 (nhãn) + 高 (cao) + 於 (vu) + 天 (thiên)Pinyinyǎn gāo yú tiānHán Việtnhãn cao vu thiênCấu tạo眼 + 高 + 於 + 天 · nhãn + cao + vu + thiên nghĩa thành phần: nhãn + cao + vu + thiên Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 眼高:眼界很高。眼界高过天。比喻眼界极高。也比喻骄傲自大,目中无人。