眼高手低

yǎn gāo shǒu dī nhãn cao thủ đê

Hán Việt: nhãn cao thủ đê · Pinyin: yǎn gāo shǒu dī

Tổng quan

tiêu chuẩn cao nhưng năng lực kém | kén chọn nhưng không có năng lực (thành ngữ)

Cấu tạo: (nhãn) + (cao) + (thủ) + (đê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiêu chuẩn cao nhưng năng lực kém | kén chọn nhưng không có năng lực (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻要求標準高,而實際執行能力卻很低。如:「年輕人理想高,經驗淺,做事難免眼高手低。」也作「眼高手生」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眼力过高,手法过低。指要求的标准很高(甚至不切实际),但实际上自己也做不到。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.眼界高但能力低。

Eng

  • CC-CEDICT to have high standards but little ability|to be fastidious but incompetent (idiom)
  • Cihui 眼高手低 ǎngāoshǒudī f.e. have high aims but low abilities | Nǐ zhème ∼, néng gàn shénme ne? What can you do with your high aims but low abilities?

ja

  • JMdict able to criticize but not to create (criticise)