眼高手拙

yǎn gāo shǒu zhuó nhãn cao thủ chuyết

Hán Việt: nhãn cao thủ chuyết · Pinyin: yǎn gāo shǒu zhuó

Tổng quan

Cấu tạo: (nhãn) + (cao) + (thủ) + (chuyết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「眼高手低」。見「眼高手低」條。01.清.張謙宜《&a03182-001.jpg;齋詩談.卷七.毛稚黃》:「大抵此老學淹才短,眼高手拙,每求甚佳處不可得,輒恨恨不已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眼高:眼界很高,观察事物的水平高;拙:低劣,笨。指人徒有眼力,而实际能力低下。