着手成春

zhuó shǒu chéng chūn trứ thủ thành xuân

Hán Việt: trứ thủ thành xuân · Pinyin: zhuó shǒu chéng chūn

Tổng quan

nghĩa đen: bắt tay vào là thành xuân (thành ngữ) | trị liệu như phép màu (trong phẫu thuật) | cứu sống người chết | một khi bắt đầu, mọi việc đều suôn sẻ

Cấu tạo: (trứ) + (thủ) + (thành) + (xuân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bắt tay vào là thành xuân (thành ngữ) | trị liệu như phép màu (trong phẫu thuật) | cứu sống người chết | một khi bắt đầu, mọi việc đều suôn sẻ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 着手:动手。一着手就转成春天。原指诗歌要自然清新。后比喻医术高明,刚一动手病情就好转了。
  • Tân Hoa Tự Điển 一下手就成功。形容娴熟自然(常用于称医生医术高明)。
  • Tân Hoa Tự Điển 着手动手。一着手就转成春天。原指诗歌要自然清新◇比喻医术高明,刚一动手病情就好转了。

Eng

  • CC-CEDICT lit. set out and it becomes spring (idiom); to effect a miracle cure (of medical operation)|to bring back the dead|once it starts, everything goes well
  • Cihui 著手成春 huóshǒuchéngchūn id. <med.> cure every patient