著迷
trứ mê
Hán Việt: trứ mê · Pinyin: zháo mí
Tổng quan
bị mê hoặc | bị cuốn hút
Nghĩa
Việt
- Cihui bị mê hoặc | bị cuốn hút
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 極端迷戀。《水滸傳》第七回:「自見了林冲娘子,又被他衝散了,心中好生著迷,怏怏不樂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对人或事物产生难以舍弃的爱好。
- Tân Hoa Tự Điển 1.对人或事物产生难以舍弃的爱好。
Eng
- CC-CEDICT to be fascinated|to be captivated
- Cihui to be fascinated; to be captivated