着迷

zháo mítrứ mê

Hán Việt: trứ mê · Pinyin: zháo mí

Tổng quan

Hán Việt: TRƯỚC, CHIÊU MÊ say mê; say sưa. câu chuyện ông lão kể thật hay, bọn trẻ con nghe rất say sưa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.对人或事物产生难以舍弃的爱好。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

極端迷戀。《水滸傳》第七回:「自見了林冲娘子,又被他衝散了,心中好生著迷,怏怏不樂。」

Cấu tạo: 著 (trứ) + 迷 (mê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị mê hoặc
  • Cihui bị cuốn hút
  • Tần suất từ sự làm say đắm, sự quyến rũ sự bỏ bùa mê; trạng thái bị bỏ bùa mê, điều làm say mê, điều làm vui thích; sự say mê, sự vui thích bệnh cuồng tưởng quyền sở hữu; sự chiếm hữu, vật sở hữu; tài sản, của cải, thuộc địa sự sung sướng vô ngần, trạng thái mê ly, trạng thái say mê cuộc liên hoan, ((thường) số nhiều) cuộc chè chén ồn ào, cuộc ăn chơi chè chén, cuộc truy hoan, liên hoan, ăn uống say sưa, chè chén ồn ào, ham mê, thích thú, miệt mài, (+ away) lãng phí (thời gian, tiền bạc) vào những cuộc ăn chơi chè chén, (+ out) ăn chơi chè chén sự ngất đi, sự bất tỉnh, ngất đi, bất tỉnh, tắt dần (điệu…
  • Biên soạn 著迷 háomí v.o. be fascinated/captivated

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極端迷戀。《水滸傳》第七回:「自見了林冲娘子,又被他衝散了,心中好生著迷,怏怏不樂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.对人或事物产生难以舍弃的爱好。

Eng

  • Cihui to be fascinated; to be captivated
  • Tần suất từ 著迷 háomí v.o. be fascinated/captivated , Wǒ dìdi duì dònghuàpiàn hěn ∼. My younger brother is fascinated by cartoons

Đức

  • Handedict bezaubernd, faszinierend

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

入迷 · 沉迷