沉迷

chén mí trầm mê

Hán Việt: trầm mê · Pinyin: chén mí

Tổng quan

mải mê | bị cuốn hút | đắm chìm | nghiện

Cấu tạo: (trầm) + (mê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mải mê | bị cuốn hút | đắm chìm | nghiện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沉醉迷戀。南朝梁.丘遲〈與陳伯之書〉:「沉迷猖獗,以至於此。」《文明小史》第二三回:「若是偶然戲耍,原不要緊,至於沉迷不返,豈是我們學生所當做的?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 深深地迷恋:~不悟|~于跳舞。

Eng

  • CC-CEDICT to be engrossed|to be absorbed with|to lose oneself in|to be addicted to
  • Cihui to be engrossed; to be absorbed with; to lose oneself in; to be addicted to

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

入迷 · 沉溺 · 着迷 · 耽溺 · 迷恋 · 陶醉 · 陷溺

Từ trái nghĩa

省悟 · 觉悟 · 醒悟 · 醒觉