睚眦之怨

yá zì zhī yuànnhai tí chi oán

Hán Việt: nhai tí chi oán · Pinyin: yá zì zhī yuàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

睚眦:发怒时瞪眼睛。像瞪眼看人这样的小怨。引申为极小的怨恨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

怒目而視的怨恨。引申為極小的怨恨。《舊唐書.卷五六.李子通傳》:「性好施惠,家無蓄積,睚眥之怨必報。」《三國演義》第六五回:「法正為蜀郡太守,凡平日一餐之德,睚眥之怨,無不報復。」也作「睚眥之隙」、「睚眥之嫌」、「睚眥之私」。

Cấu tạo: 睚 (nhai) + 眥 (tí) + 之 (chi) + 怨 (oán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 oán hận nhỏ
  • Biên soạn a trifling injury/ grievance

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指极小的怨恨。

Eng

  • Cihui 睚眥之怨 ázìzhīyuàn n. a trifling injury/ grievance
  • Tần suất từ n. a trifling injury/ grievance

Từ liên quan

Gần nghĩa

睚眦必报 · 睚眦小忿 · 睚眦之嫌 · 睚眦之忿 · 睚眦之恨 · 睚眦杀人 · 睚眦之怒 · 睚眦之私