睜一眼閉一眼

zhēng yī yǎn bì yī yǎn tĩnh nhất nhãn bế nhất nhãn

Hán Việt: tĩnh nhất nhãn bế nhất nhãn · Pinyin: zhēng yī yǎn bì yī yǎn

Tổng quan

nhắm mắt làm ngơ

Cấu tạo: (tĩnh) + (nhất) + (nhãn) + (bế) + (nhất) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhắm mắt làm ngơ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻遇事容忍,故作不知,得过且过,以免纠纷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻遇事容忍,故作不知,得过且过,以免纠纷。

Eng

  • CC-CEDICT to turn a blind eye
  • Cihui to turn a blind eye