睜眼瞎子
tĩnh nhãn hạt tử
Hán Việt: tĩnh nhãn hạt tử · Pinyin: zhēng yǎn xiā zǐ
Tổng quan
mù chữ: người mù chữ
Nghĩa
Việt
- Cihui mù chữ: người mù chữ
- Cihui mù chữ; người mù chữ。比喻不識字的人;文盲。也說睜眼瞎。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻不識字的文盲。含貶義。《紅樓夢》第三回:「讀的是什麼書,不過是認得兩個字,不是睜眼瞎子就罷了。」 2.形容人糊塗、不細心。如:「東西明明就在眼前,卻找了大半天,我簡直是個睜眼瞎子。」
Eng
- Cihui 睜眼瞎子 hēngyǎnxiāzi ►See zhēngyǎnxiā