睜開

zhēng kāitĩnh khai

Hán Việt: tĩnh khai · Pinyin: zhēng kāi

Tổng quan

mở (mắt)

新华 · Tân Hoa Đại lục

張開眼睛。如:「請你睜開眼睛看清楚,坐在那裡的是小陳,不是小張。」《西遊記》第七八回:「那老軍猛然驚覺,麻麻糊糊的睜開眼,看見行者,連忙跪下磕頭。」

Cấu tạo: 睜 (tĩnh) + 開 (khai)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mở mắt
  • VietPhrases mở
  • Tần suất từ tranh khai/tĩnh khai: mở
  • Biên soạn 睜開 hēngkāi* r.v. open (the eyes)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 張開眼睛。如:「請你睜開眼睛看清楚,坐在那裡的是小陳,不是小張。」《西遊記》第七八回:「那老軍猛然驚覺,麻麻糊糊的睜開眼,看見行者,連忙跪下磕頭。」

Eng

  • Cihui to open (one's eyes)
  • Tần suất từ 睜開 hēngkāi* r.v. open (the eyes)

Đức

  • Handedict öffnen (- nur für Augen verwendet)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

张开

Từ trái nghĩa

闭上