睡在鋪上
thụy tại phô thượng
Hán Việt: thụy tại phô thượng
Tổng quan
giường ngủ (trên tàu thuỷ, xe lửa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi ngủ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xếp chỗ ngủ cho, (từ lóng) sự cuốn xéo, sự biến, sự chuồn thẳng, (từ lóng) cuốn xéo, biến, chuồn thẳng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) (như) bunkum
Nghĩa
Việt
- Cihui giường ngủ (trên tàu thuỷ, xe lửa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi ngủ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xếp chỗ ngủ cho, (từ lóng) sự cuốn xéo, sự biến, sự chuồn thẳng, (từ lóng) cuốn xéo, biến, chuồn thẳng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) (như) bunkum