睡眼惺忪
Pinyin: shuì yǎn xīng sōng
Tổng quan
còn buồn ngủ: uể oải
Nghĩa
Việt
- Cihui còn buồn ngủ: uể oải
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 剛睡醒,神智模糊,眼神迷茫的樣子。如:「他睡眼惺忪的打開房門,被眼前的景象驚醒過來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惺忪:刚苏醒的样子。形容睡觉的人刚睡醒,还没有完全清醒。
- Tân Hoa Tự Điển 惺忪刚苏醒的样子。形容睡觉的人刚睡醒,还没有完全清醒。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) sleepy-eyed; still half asleep
- Cihui 睡眼惺忪 huìyǎnxīngsōng f.e. have a drowsy look