睹景傷情
đổ cảnh thương tình
Hán Việt: đổ cảnh thương tình · Pinyin: dǔ jǐng shāng qíng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 睹:看到。看到景物触发起伤感之情。
- Tân Hoa Tự Điển 睹看到。看到景物触发起伤感之情。
Eng
- Cihui 睹景傷情 ǔjǐngshāngqíng f.e. be moved by what one sees