睹景傷情

dǔ jǐng shāng qíng đổ cảnh thương tình

Hán Việt: đổ cảnh thương tình · Pinyin: dǔ jǐng shāng qíng

Tổng quan

Cấu tạo: (đổ) + (cảnh) + (thương) + (tình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看到某些景物而觸發起感傷之情。明.湯顯祖《還魂記》第一○齣:「今日杜麗娘有些僥倖也,偶到後花園中,百花開遍,睹景傷情,沒興而回。」

Eng

  • Cihui 睹景傷情 ǔjǐngshāngqíng f.e. be moved by what one sees