睹物傷情

dǔ wù shāng qíng đổ vật thương tình

Hán Việt: đổ vật thương tình · Pinyin: dǔ wù shāng qíng

Tổng quan

Cấu tạo: (đổ) + (vật) + (thương) + (tình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 見到某些事物、景物,而引起感傷。明.朱權《荊釵記》第三五齣:「紙錢飄,蝴蝶飛,血淚染,杜鵑啼,睹物傷情越慘悽。」《鏡花緣》第五七回:「文隱看了,不覺睹物傷情,一時觸動自己心事,更自悽愴不已。」

Eng

  • Cihui 睹物傷情 ǔwùshāngqíng f.e. be sentimentally affected by sth. one sees