睹物思人
đổ vật tư nhân
Hán Việt: đổ vật tư nhân · Pinyin: dǔ wù sī rén
Tổng quan
(thành ngữ) nhớ tiếc người khi nhìn thấy thứ gì đó gợi nhớ đến họ
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) nhớ tiếc người khi nhìn thấy thứ gì đó gợi nhớ đến họ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 看到故人所留下的物品,而引起對他的思念。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第二五出》:「媽媽萬福!(外)孩兒,見鞍思馬,睹物思人。」《紅樓夢》第四四回:「俗語說:『睹物思人』,天下水總歸一源,不拘那裡的水舀一碗,看著哭去,也就盡情了。」也作「睹物懷人」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 睹:看;思:思念。看见死去或离别的人留下的东西就想起了这个人。
- Tân Hoa Tự Điển 睹看;思思念。看见死去或离别的人留下的东西就想起了这个人。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to fondly remember a person on seeing sth one associates with them
- Cihui 睹物思人 ǔwùsīrén f.e. seeing sth. reminds one of sb.