睹物生情

đổ vật sanh tình

Hán Việt: đổ vật sanh tình

Tổng quan

Cấu tạo: (đổ) + (vật) + (sanh) + (tình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看到某些事物、景物而湧生情感。如:「她一看到音樂盒,就會睹物生情,懷念她倆過去的美好時光。」

Eng

  • Cihui 睹物生情 ǔwùshēngqíng f.e. The sight of familiar objects leads one to think of the dead.