睹物興悲 dǔ wù xīng bēi · đổ vật hưng bi Hán Việt: đổ vật hưng bi · Pinyin: dǔ wù xīng bēi Tổng quan Cấu tạo: 睹 (đổ) + 物 (vật) + 興 (hưng) + 悲 (bi)Pinyindǔ wù xīng bēiHán Việtđổ vật hưng biCấu tạo睹 + 物 + 興 + 悲 · đổ + vật + hưng + bi nghĩa thành phần: đổ + vật + hưng + bi Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 看到某些事物而興起悲傷之情。明.朱鼎《玉鏡臺記》第一二齣:「猛然間睹物興悲,早不覺潸然流涕。」