睹物興情
đổ vật hưng tình
Hán Việt: đổ vật hưng tình · Pinyin: dǔ wù xīng qíng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 看到某些事物、景物而激起某種情感。南朝梁.劉勰《文心雕龍.詮賦》:「原夫登高之旨,蓋睹物興情。情以物興,故義必明雅。」
Hán Việt: đổ vật hưng tình · Pinyin: dǔ wù xīng qíng