瞎子摸象

xiā zǐ mō xiànghạt tử mạc tượng

Hán Việt: hạt tử mạc tượng · Pinyin: xiā zǐ mō xiàng

Tổng quan

mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.典出《大般涅盘经》卷三二。相传几个盲人摸大象的身躯,各人都以为自己所摸到的是大象的整个形象◇以"瞎子摸象"比喻观察事物以偏概全。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

幾個盲人摸大象的身軀,每個人都認為自己所摸到的部分是大象的整個形象。典出佛經,如《長阿含經》第十九獸鳥品、《大般涅槃經》第三十二、《義足經》卷下等。比喻觀察判斷事物以偏概全。如:「對事情的判斷不宜太過主觀,否則往往會瞎子摸象,自以為是。」

Cấu tạo: 瞎 (hạt) + 子 (tử) + 摸 (mạc) + 象 (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 大般涅盘经)
  • Cihui nghĩa là không thấy được toàn cảnh
  • Cihui nhầm lẫn bộ phận với tổng thể
  • Cihui không thấy rừng vì quá chú ý từng cây
  • Tần suất từ mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經, 大般涅盘经[dà bān niè pán jīng]); nghĩa là không thấy được toàn cảnh , nhầm lẫn bộ phận với tổng thể , không thấy rừng vì quá chú ý từng cây
  • Biên soạn 瞎子摸象 iāzimōxiàng id. take a part for the whole

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 幾個盲人摸大象的身軀,每個人都認為自己所摸到的部分是大象的整個形象。典出佛經,如《長阿含經》第十九獸鳥品、《大般涅槃經》第三十二、《義足經》卷下等。比喻觀察判斷事物以偏概全。如:「對事情的判斷不宜太過主觀,否則往往會瞎子摸象,自以為是。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.典出《大般涅盘经》卷三二。相传几个盲人摸大象的身躯,各人都以为自己所摸到的是大象的整个形象◇以"瞎子摸象"比喻观察事物以偏概全。

Eng

  • Cihui 瞎子摸象 iāzimōxiàng id. take a part for the whole
  • Tần suất từ 瞎子摸象 iāzimōxiàng id. take a part for the whole

Từ liên quan

Gần nghĩa

瞎子摸鱼 · 摸象眾盲 · 瞎子断匾 · 瞎子摸日 · 瞎子摸魚 · 瞎子斷匾 · 瞎子摸瘸子