瞎馬臨池

xiā mǎ lín chí hạt mã lâm trì

Hán Việt: hạt mã lâm trì · Pinyin: xiā mǎ lín chí

Tổng quan

Cấu tạo: (hạt) + (mã) + (lâm) + (trì)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盲人骑着瞎马。比喻盲目行动,后果十分危险。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出南朝宋刘义庆《世说新语.排调》"盲人骑瞎马,夜半临深池。"后因以"瞎马临池"比喻处境危险而犹暗昧无知。