瞠目結舌

chēng mù jié shésanh mục kết thiệt

Hán Việt: sanh mục kết thiệt · Pinyin: chēng mù jié shé

Tổng quan

KẾT THIỆT nghẹn họng nhìn trân trối; nhìn trân trân; nhìn trân nghẹn lời; trố mắt đứng nhìn; nhìn trân trân không nói nên lời vì kinh ngạc hoặc rơi vào thế bí

新华 · Tân Hoa Đại lục

瞪:瞪着眼; 结舌:说不出话来。瞪着眼睛说不出话来。形容窘困或惊呆的样子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

睜大眼睛說不出話。形容吃驚、受窘的樣子。如:「他既緊張又怯場,口試時被問得瞠目結舌,無詞以對。」

Cấu tạo: 瞠 (sanh) + 目 (mục) + 結 (kết) + 舌 (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sững sờ
  • Biên soạn 瞠目結舌 hēngmùjiéshé f.e. be wide-eyed and tongue-tied; dumbfounded

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 睜大眼睛說不出話。形容吃驚、受窘的樣子。如:「他既緊張又怯場,口試時被問得瞠目結舌,無詞以對。」

Eng

  • Cihui (idiom) dumbfounded; flabbergasted; stunned

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

张口结舌