张口结舌

zhāng kǒu jié shétrương khẩu kết thiệt

Hán Việt: trương khẩu kết thiệt · Pinyin: zhāng kǒu jié shé

Tổng quan

KẾT THIỆT cứng họng; líu lưỡi; nghẹn lời; cứng mồm cứng lưỡi

新华 · Tân Hoa Đại lục

结舌:舌头不能转动。张着嘴说不出话来。形容理屈词穷,或因紧张害怕而发愣。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

結舌,舌頭打結。張口結舌形容恐懼慌張,或理屈說不出話的樣子。《兒女英雄傳》第二三回:「公子被他問的張口結舌,面紅過耳,坐在那裡,只管發怔。」

Cấu tạo: 張 (trương) + 口 (khẩu) + 結 (kết) + 舌 (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui há hốc mồm và lắp bắp (thành ngữ)
  • Cihui không thốt nên lời
  • Cihui há hốc và câm lặng
  • Biên soạn 張口結舌 hāngkǒujiéshé f.e. 1. be at loss for words

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结舌:舌头不能转动。张着嘴说不出话来。形容理屈词穷,或因紧张害怕而发愣。
  • Kaggle Zh-Vi with open mouth

Eng

  • Cihui 張口結舌 hāngkǒujiéshé f.e. 1. be at loss for words; Wǒ bǎ tā wèn ³de ∼. He was at loss for words at my question. 2. gape with astonishment

Đức

  • Handedict die Rede verschlagen (V), mit offenem Mund darstehen und kein Wort herausbringen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

理屈词穷 · 目瞪口呆 · 瞠目结舌

Từ trái nghĩa

义正辞严 · 口若悬河 · 呶呶不休 · 喋喋不休