張口結舌
trương khẩu kết thiệt
Hán Việt: trương khẩu kết thiệt · Pinyin: zhāng kǒu jié shé
Tổng quan
há hốc mồm và lắp bắp (thành ngữ) | không thốt nên lời | há hốc và câm lặng
Nghĩa
Việt
- Cihui há hốc mồm và lắp bắp (thành ngữ) | không thốt nên lời | há hốc và câm lặng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 结舌:舌头不能转动。张着嘴说不出话来。形容理屈词穷,或因紧张害怕而发愣。
- Tân Hoa Tự Điển 张着嘴说不出话来。形容理亏、害怕或惊愕一连串的提问,令他张口结舌。
- Tân Hoa Tự Điển 结舌舌头不能转动。张着嘴说不出话来。形容理屈词穷,或因紧张害怕而发愣。
Eng
- CC-CEDICT agape and tongue-tied (idiom); at a loss for words|gaping and speechless
- Cihui 張口結舌 hāngkǒujiéshé f.e. 1. be at loss for words | Wǒ bǎ tā wèn ³de ∼. He was at loss for words at my question. 2. gape with astonishment