瞬息之間
thuấn tức chi gian
Hán Việt: thuấn tức chi gian · Pinyin: shùn xī zhī jiān
Tổng quan
trong nháy mắt | trong chớp mắt
Nghĩa
Việt
- Cihui trong nháy mắt | trong chớp mắt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一轉眼一呼吸之間。比喻極短的時間。《北史.卷二.魏世祖太武帝本紀》:「雅長聽察,瞬息之間,下無以措其姦隱。」《警世通言.卷二二.宋小官團圓破氈笠》:「且說劉有才那日哄了女婿上岸,撥轉船頭,順風而下,瞬息之間,已行百里。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) in the wink of an eye; in a flash
- Cihui (idiom) in the wink of an eye; in a flash