瞭若指掌
liệu nhược chỉ chưởng
Hán Việt: liệu nhược chỉ chưởng · Pinyin: liǎo ruò zhǐ zhǎng
Tổng quan
xem 了如指掌
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 了如指掌
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻對事情了解得非常清楚。參見「瞭如指掌」條。《宋史.卷四二七.道學傳.序》:「周敦頤出於舂陵,乃得聖賢不傳之學,作《太極圖說》、《通書》,推明陰陽五行之理,命於天而性於人者,瞭若指掌。」
Eng
- CC-CEDICT see 了如指掌[liao3 ru2 zhi3 zhang3]
- Cihui see 了如指掌