瞻雲就日

zhān yún jiù rì chiêm vân tựu nhật

Hán Việt: chiêm vân tựu nhật · Pinyin: zhān yún jiù rì

Tổng quan

Cấu tạo: (chiêm) + (vân) + (tựu) + (nhật)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指贤明的君主恩泽施及尤民。后多比喻得近天子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《史记.五帝本纪》"帝尧者,放勋。其仁如天,其知如神。就之如日,望之如云。"后以"瞻云就日"形容臣下对君主的崇仰追随。
  • Tân Hoa Tự Điển 原指贤明的君主恩泽施及尤民◇多比喻得近天子。