瞻前忽後
chiêm tiền hốt hậu
Hán Việt: chiêm tiền hốt hậu · Pinyin: zhān qián hū hòu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兼顧前後。比喻做事謹慎周密。宋.朱熹〈答廖子晦〉:「雖以顏子之初,鑽高仰堅,瞻前忽後,亦是未見此物,故不得為實見耳。」
Hán Việt: chiêm tiền hốt hậu · Pinyin: zhān qián hū hòu