瞻前顧後

zhān qián gù hòu chiêm tiền cố hậu

Hán Việt: chiêm tiền cố hậu · Pinyin: zhān qián gù hòu

Tổng quan

nghĩa đen: nhìn trước nhìn sau (thành ngữ) | bóng: cân nhắc kỹ lưỡng | cân nhắc lợi và hại | bóng: quá thận trọng và thiếu quyết đoán 1. nhìn trước ngó sau; lo trước lo sau。看看前面再看看後面。形容做事以前考慮周密謹慎。 2. do dự lưỡng lự。形容顧慮過多,猶豫不決。

Cấu tạo: (chiêm) + (tiền) + (cố) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nhìn trước nhìn sau (thành ngữ) | bóng: cân nhắc kỹ lưỡng | cân nhắc lợi và hại | bóng: quá thận trọng và thiếu quyết đoán 1. nhìn trước ngó sau; lo trước lo sau。看看前面再看看後面。形容做事以前考慮周密謹慎。 2. do dự lưỡng lự。形容顧慮過多,猶豫不決。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.兼顧前後。比喻做事謹慎周密。《漢書.卷一○○.敘傳下》:「放誕之徒,緣間而起,瞻前顧後,正其終始。」《紅樓夢》第三七回:「既開社,便要作東。雖然是個頑意兒,也要瞻前顧後,又要自己便宜,又要不得罪了人,然後方大家有趣。」也作「顧後瞻前」。 2.形容做事猶豫不決,顧慮太多。《朱子語類.卷八.總論.為學之方》:「且如項羽救趙,既渡,沉船破釜,持三日糧,示士必死,無還心,故能破秦。若瞻前顧後,便做不成。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to look forward and back (idiom)|fig. to consider carefully; to weigh the pros and cons|fig. to be overcautious and indecisive
  • Cihui lit. to look forward and back (idiom); fig. to consider carefully; to weigh the pros and cons; fig. to be overcautious and indecisive